* Mời quý vị bấm vào ảnh để xem với kích thước đầy đủ

Tetrahydrofurane

Tetrahydrofurane là một dung môi thông dụng trong tổng hợp hữu cơ

C4H8O
Tính chất: 

Liên hệ đặt hàng ngay



Product Name: Tetrahydrofurane

Synonym: Butylene oxide, Oxolane, THF, Tetramethylene oxide

CAS Number: 109-99-9
Formula: C4H8O

Formula Weight: 72.11 g/mol

gradeanhydrous
vapor density2.5 (vs air)
vapor pressure114 mmHg ( 15 °C)
143 mmHg ( 20 °C)
assay≥99.9%
autoignition temp.610 °F
expl. lim.1.8-11.8 %
impurities≤20 ppm peroxide (as H2O2)
<0.002% water
<0.005% water (100 mL pkg)
evapn. residue<0.0005%
refractive indexn20/D 1.407 (lit.)
bp65-67 °C (lit.)
mp−108 °C (lit.)
solubilityH2O: soluble
density0.889 g/mL at 25 °C (lit.)
SMILES stringC1CCOC1

 

Safety Information:

GHS02GHS07GHS08
     GHS02              GHS07           GHS08
Signal word Danger
Hazard statements: H225-H302-H319-H335-H351
Precautionary statements: P210-P280-P301 + P312 + P330-P305 + P351 + P338-P370 + P378-P403 + P235
Supplemental Hazard Statements May form explosive peroxides.
Personal Protective Equipment Eyeshields, Faceshields, Gloves, multi-purpose combination respirator cartridge (US), type ABEK (EN14387) respirator filter
RIDADR UN 2056 3 / PGII
Flash Point(F):    1.4 °F
Flash Point(C):   -17 °C

 

    Quý khách vui lòng cung cấp thông tin đặt hàng để chúng tôi liên hệ lại.

    Sản phẩm liên quan đến Tetrahydrofurane

    Những sản phẩm đẹp mắt khác của chúng tôi mà có thể bạn quan tâm

    Gemcitabine

    Gemcitabine, tên thương mại là một hóa chất có tác dụng trong điều trị một số…