* Mời quý vị bấm vào ảnh để xem với kích thước đầy đủ

Methyl Red solution

Methyl Red solution như một chất chuẩn pH. Một số vi khuẩn sử dụng glucose để tạo thành một lượng lớn axit với kết quả là giá trị pH của môi trường giảm khác biệt. Các loài khác không tạo ra hoặc tạo ra ít axit tự do hơn. Sự khác biệt này có thể phát hiện được bằng cách sử dụng Methyl Red solution

C15H15N3O2
Thương hiệu - Xuất xứ: , , , ,
Tính chất: ,

Liên hệ đặt hàng ngay



Tên sản phẩm: Methyl Red solution

CAS Number: 493-52-7
Công thức cấu tạo: C15H15N3O2

KLPT: 269.30 g/mol

compositiondist. water, 200 mL
ethanol 95%, 300 mL
methyl red, 0.1 g
application(s)microbiology: suitable (microbial identification)
Featured IndustryClinical Testing
Environmental
Food and Beverages
suitabilitybacteria
SMILES stringCN(C)c1ccc(cc1)\N=N\c2ccccc2C(O)=O
InChI1S/C15H15N3O2/c1-18(2)12-9-7-11(8-10-12)16-17-14-6-4-3-5-13(14)15(19)20/h3-10H,1-2H3,(H,19,20)/b17-16+

 

An toàn hóa chất

Biểu tượngGHS02GHS07GHS08

      GHS02            GHS07            GHS08

Từ ngữ cảnh báoNguy Hiểm
Tuyên bố nguy hiểmH225 – H319 – H371
Tuyên bố phòng bịP210 – P305 + P351 + P338 – P308 + P311
Trang thiết bị bảo hộKính che mắt, Kính che mặt, Găng tay, hộp đựng mặt nạ phòng độc kết hợp đa năng (Mỹ), bộ lọc mặt nạ phòng độc loại ABEK (EN14387)
Điểm bắt cháy (F)69.8 °F
Điểm bắt cháy (C)21 °C

 

Quý khách vui lòng cung cấp thông tin đặt hàng để chúng tôi liên hệ lại.

Sản phẩm liên quan đến Methyl Red solution

Những sản phẩm đẹp mắt khác của chúng tôi mà có thể bạn quan tâm

Gemcitabine

Gemcitabine, tên thương mại là một hóa chất có tác dụng trong điều trị một số…

Sodium hydroxide

Natri hydroxit là một chất kiềm mạnh. Nó được sử dụng để tạo môi trường cũng…