* Mời quý vị bấm vào ảnh để xem với kích thước đầy đủ

Diethyl ether

Diethyl ether là một dung môi không phân cực thông dụng trong tổng hợp hữu cơ

(CH3CH2)2O
Tính chất: 

Liên hệ đặt hàng ngay



Product Name: Diethyl ether

Synonym: Ether, Ethyl ether

CAS Number: 60-29-7
Formula: (CH3CH2)2O

Formula Weight: 74.12 g/mol

vapor pressure28.66 psi ( 55 °C)
8.56 psi ( 20 °C)
vapor density2.6 (vs air)
assay≥99.0%
autoignition temp.320 °F
containsBHT as inhibitor
expl. lim.36.5 %
impuritiesAlcohol ( as CH3CH2OH ), passes test
≤0.0002 meq/g Titr. acid
≤0.001% Carbonyl ( as HCHO )
≤0.03% water
≤1 ppm Peroxide ( as H2O2)
evapn. residue≤0.001%
colorAPHA: ≤10
refractive indexn20/D 1.3530 (lit.)
bp34.6 °C (lit.)
mp−116 °C (lit.)
density0.706 g/mL at 25 °C (lit.)
SMILES stringCCOCC

Safety Information

GHS02GHS07  GHS02, GHS07
Signal word Danger
Hazard statements H224-H302-H336
Precautionary statements P210-P261
Supplemental Hazard Statements May form explosive peroxides., Repeated exposure may cause skin dryness or cracking.
Personal Protective Equipment Eyeshields, Faceshields, Gloves, multi-purpose combination respirator cartridge (US)
RIDADR UN1155 – class 3 – PG 1 – Diethyl ether
WGK Germany 1
RTECS KI5775000
Flash Point(F) -40 °F
Flash Point(C) -40 °C

 

    Quý khách vui lòng cung cấp thông tin đặt hàng để chúng tôi liên hệ lại.

    Sản phẩm liên quan đến Diethyl ether

    Những sản phẩm đẹp mắt khác của chúng tôi mà có thể bạn quan tâm

    Gemcitabine

    Gemcitabine, tên thương mại là một hóa chất có tác dụng trong điều trị một số…