* Mời quý vị bấm vào ảnh để xem với kích thước đầy đủ

Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate

Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate hay có các tên khác là “Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate, EDTA disodium salt, EDTA-Na2, Edathamil, Edetate disodium salt dihydrate, Sequestrene Na2” là muối được sử dụng trong tổng hợp hoá dược và peptide

C10H14N2Na2O8 · 2H2O
Thương hiệu - Xuất xứ: , , , ,
Tính chất: , ,

Liên hệ đặt hàng ngay



Tên sản phẩm: Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate

Tên khác:

Disodium ethylenediaminetetraacetate dihydrate, EDTA disodium salt, EDTA-Na2, Edathamil, Edetate disodium salt dihydrate, Sequestrene Na2

CAS Number: 6381-92-6

Công thức cấu tạo: C10H14N2Na2O8 · 2H2O

KLPT: 372.24 g/mol

Hàm lượng> 99.90%
Ứng dụngTổng hợp peptide, tổng hợp hoá dược
assay99.0-101.0%
qualitymeets analytical specification of Ph. Eur., BP, USP, FCC
impuritiesresidual solvents, complies
≤0.001% cyanide (CN)
≤0.001% heavy metals (as Pb)
≤0.1% nitrilotriacetic acid (HPLC) (HPLC)
loss8.7-11.4% loss on drying, 200 °C, 3 h
pH4-5 (20 °C, 5%)
mp248 °C (dec.) (lit.)
solubilitywater: soluble 100 g/L at 20 °C
anion traceschloride (Cl): ≤100 mg/kg
sulfate (SO42-): ≤500 mg/kg
cation tracesAs: ≤1 mg/kg
Ca:, in accordance
Fe: ≤10 mg/kg
Pb: ≤10 mg/kg

 

An toàn hóa chất

Biểu tượngGHS07GHS08

      GHS07            GHS08

Từ ngữ cảnh báoNguy Hiểm
Tuyên bố nguy hiểmH332 – H373
Tuyên bố phòng bịP260
Điểm bắt cháy (°F)chưa có số liệu
Điểm bắt cháy (°C)chưa có số liệu

 

Quý khách vui lòng cung cấp thông tin đặt hàng để chúng tôi liên hệ lại.

Sản phẩm liên quan đến Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate

Những sản phẩm đẹp mắt khác của chúng tôi mà có thể bạn quan tâm

Gemcitabine

Gemcitabine, tên thương mại là một hóa chất có tác dụng trong điều trị một số…